Tóm Tắt Sách 1 " Cơ thể tự chữa lành : Thực phẩm thay đổi cuộc sống " - Anthony William (Phần 3)

Phần 3: 10 loại gia vị & thảo mộc


1/ Thảo mộc thơm các loại (có tinh dầu...):


Ví dụ:

Oregano: H.pylori, Streptococcus, E.coli, SIBO, loét dạ dày, viêm họng, viêm tai, viêm xoang. Dầu Oregano (kháng khuẩn): diệt E.coli gây viêm túi thừa, chống giun đũa.

Hương thảo: chống vi khuẩn kháng kháng sinh như: C.difficile, tụ cầu vàng, MRSA có thể gây phình đại tràng, nhiễm trùng nặng, tử vong

Cây xô thơm: chống nấm: nấm bàn chân, nấm bẹn, nấm đường ruột, loại kim loại nặng khỏi đường ruột

Húng tây: chống virus cúm/đường ruột/norovirus/herpes-bệnh tự miễn, Lyme/virus ở não và tủy sống gây bệnh thần kinh. Viêm khớp vảy nến


Triệu chứng thần kinh (ngứa, tê cứng, co giật, co thắt, đau dây thần kinh, tức ngực). Viêm ruột thừa, nhiễm trùng mắt, viêm tai, đau nửa đầu, đau quai hàm, đau thần kinh tọa, RA, nhiễm trùng nướu, ù tai, chóng mặt, dịch tả, Bệnh liên quan tế bào B, thẩm thấu amoniac


2/ Cây móng mèo


Tất cả ung thư. Lyme. Đồng yếu tố gây Lyme (Borrelia, Bartonella, Babesia, mycoplasma), SIBO, ALS, viêm thanh quản/họng, PANDAS, MS, RL vận động, RA, UTI, nhiễm trùng thận, K hạch, nhiễm trùng hô hấp do Chlamydia pneumoniae, nhiễm nấm, đau nửa đầu, IBS, EBV, Zona, HHV-6, HHV-7, HHV-8, HHV-9, HHV-10, HHV-11, HHV-12, HSV-1, HSV-2, mụn, PID, RL giấc ngủ, TIA, viêm cân gan bàn chân, viêm khớp vảy nến, u dây thần kinh Morton.


Viêm, đau nhức, tiếng rung/ù tai, Candida, TMJ, viêm dạ dày, ngứa, tê cứng, tim đập nhanh, đau đầu/cổ/khớp, sương mù não, co giật, liệt dây thần kinh mặt, VQK vai thể đông cứng, hội chứng tic, yếu tứ chi, cảm giác nóng rát, tâm trạng thất thường, RL tiêu hóa, run, nuốt, nói đớ, động kinh, phát ban, chân bồn chồn, chóng mặt, cơ thể đau nhức, chuột rút, căng cơ, yếu cơ,đau hàm


3/ Ngò ta


Alzheimer. Trầm cảm. Lo âu. OCD. ADHD. Tự kỷ. PTSD. EBV. Zona. HHV-6, CMV, Parkinson. Addison. Cushing. POTS. Raynaud. CFS. MS, đau xơ cơ. Viêm đại tràng. ALS, Đau nửa đầu. Chóng mặt. Meniere. Bệnh tuyến giáp. Chàm, vảy nến, UTI, mất ngủ, bệnh tự miễn, u xơ, chấn thương.


Sương mù não, co giật, co thắt, chuột rút cơ, ngứa, tê liệt, chứng thả bàn chân, dị ứng thực phẩm, đau thần kinh tọa, đau lưng, đau cổ, đau quai hàm, gan bị tắc, tăng cân, đau dây thần kin V, tổn thương thần kinh myelin, thiếu khoáng chất, nhiễm độc kim loại nặng, nhiễm độc máu, căng thẳng, táo bón, viêm gan, bốc hỏa, nghe tiếng rung.ù tai


4/ Tỏi


Viêm họng. Viêm âm đạo. Mụn trứng cá. Nhiễm nấm, UTI, phù nề. CNSS kém, viêm tai, viêm xoang mạn, H.pylori, cảm lạnh, cúm, viêm phổi do vi khuẩn, K vú/ruột/dạ dày/thực quản/ TTL/hạch bạch huyết. viêm thanh quản/tuyến giáp. EBV, mệt mỏi TTT, đau nửa đầu. Ngưng thở khi ngủ. Lyme. Viêm khớp vảy nến, chàm, vảy nến, HSV-1, HSV-2, HHV-6, vô sinh, PID, viêm đại tràng, viêm phế quản mạn, SIBO, khối u tuyến giáp,


Sưng hệ bạch huyết. Viêm. Liệt dây tk mặt, đau tai, chảy dịch mũi sau, lở loét, RL tiêu hóa, lách to, viêm ruột thừa, khó thở, đau lưng, hôi miệng, ho, tức ngực, đốm đen bay trước mắt, thừa chất nhày, sốt, gan trì trệ, đau cổ, Candida. Triệu chứng thần kinh (ngứa, tê cứng, co giật, co thắt, đau dây thần kinh, tức ngực).


5/ Gừng


Viêm tụy. Sỏi mật. Mệt mỏi TTT. Co thắt đại tràng. Ngưng thở khi ngủ. co thắt bàng quang. Mất ngủ. viêm thanh quản. cảm lạnh, cúm, thoát vị gián đoạn, EBV, đau nửa đầu, SIBO, bệnh tuyến giáp, PID, HHV-6, chàm, vảy nến, lo âu, ALS, viêm cân gan bàn chân, Raynaud, phơi nhiễm phóng xạ, tất cả ung thư (đặc biệt K tuyến giáp & K tuyến tụy), bệnh đường ruột, viêm xoang mạn, nhiễm trùng tai, nhiễm nấm, HPV, phù bạch huyết, lupus, RA, viêm khớp vảy nến, Zona.


Co thắt cơ bắp, chuột rút, u nang hạch, căng cơ, đau cơ, TMJ, lo âu, viêm dạ dày, chướng bụng, co giật túi mật, đau vùng chậu, đau lưng , chóng mặt, chóng váng, sung huyết (ngực/xoang), ho, tiểu nhiều, bí tiểu, tiểu không tự chủ, tăng cân, dị ứng thực phẩm, KQXN Pap bất thường, thiếu khoáng chất, ợ hơi, tiêu chảy, sương mù não, buồn nôn mạn, cholesterol cao, mệt mỏi.


6/ Bạc hà chanh


Các vấn đề hấp thụ chất dinh dưỡng. viêm thanh quản. viêm bàng quang kẽ. nhiễm men. UTI: nhiễm trùng bàng quang/thận. viêm Amidan. Tăng huyết áp. EBV. Zona. HHV-6, TIA, nhiễm tụ cầu khuẩn, H.pylori, SIBO, nhiễm trùng tai, thoát vị gián đoạn, Bệnh thần kinh. Nấm ngoài da. Lo âu, trầm cảm, bệnh tuyến giáp, mệt mỏi TTT, ADHD, viêm họng, tự kỷ, nốt sần trên xương & tuyến, Lyme, ALS, HSV-1, HSV-2, chứng đỏ mặt, loãng xương, PCOS, bệnh Meniere.


Chán ăn, khó ngủ, dạ dày khó chịu, dạ dày nhạy cảm, tim đập nhanh, bốc hỏa, đổ mồ hôi đêm, VQK vai thể đông cứng, viêm dạ dày, đầy hơi, chướng bụng, lo âu, mệt mỏi, tiêu chảy, tiểu gấp, tiểu nhiều tăng cân, yếu tứ chi, tiêu hóa kém, thiếu khoáng chất, đau răng, sốt, co giật, chảy máu mũi, viêm, phản ứng histamin, viêm não


7/ Rễ cam thảo


Đau xơ cơ. CFS. Lyme. Meniere. Mệt mỏi TTT. Bệnh thần kinh. Graves. Viêm bàng quang kẽ, viêm túi thừa, bệnh tự miễn, (Hashimoto, lupus, RA), viêm tủy xương, đau nửa đầu, RL tiêu hóa, viêm họng, chóng mặt, EBV, Zona, trầm cảm, mất ngủ, viêm thanh quản, mụn trứng cá, UTI, đau thần kinh tọa, GERD.


Chóng mặt, đau nhức cơ thể, đau dây thần kinh, đau quai hàm, lo âu, sương mù não, ngứa, tê cứng, mệt mõi buồn nôn, đau dạ dày, dị ứng thực phẩm, viêm dạ dày/ruột thừa, suy giáp, liệt dây tk mặt, tay chân lạnh, TC mãn kinh, loét miệng, trào ngược axit, nghe tiếng rung/ù tai, VQK vai thể đông cứng, viêm não, TMJ, PMS, HCl thấp, nóng rát vùng kín, đau âm đạo, loét (gồm cả peptic), hội chứng tic, co thắt, vấn đề nuốt, tim đập nhanh, gan trì trệ, đau vùng chậu, mất ham muốn, viêm lách


RCT + vỏ cam + bột quế + đinh hương -> gợi cảm giác ấm áp


8/ Mùi tây


Tất cả ung thư (K máu như đa u tủy xương), sụn rách, ám ảnh, lo âu, trầm cảm, bệnh nướu, vấn đề ống dẫn nước bọt, tưa miệng, mệt mỏi TTT, EBV, đau nửa đầu, bệnh tuyến giáp, UTI, Addison, Parkinson, Alzheimer, viêm khớp, xơ cứng động mạch, rung nhĩ, bệnh tim mạch, COPD, RL nội tiết, viêm gan C, HIV, RL lưỡng cực, Lyme, RL nhân cách ái kỷ, gan nhiễm mỡ, nấm ngoài da, HC Sjogren.

Thời tiết trở lạnh, kiệt sức, suy nhược. Thiếu vitamin B, A, C, K


Buồn nôn, choáng váng, chóng mặt, nhiễm toan, mất khứu giác, mất vị giác, khó chịu, đau bụng, run rẩy, đau nướu, khô miệng, đau đầu, tăng cân, chảy máu cam, sâu răng, suy thoái nướu, thiếu khoáng chất, nhạy cảm với hóa chất, viêm tử cung/buồng trứng, tuần hoàn kém, tiền gan nhiễm mỡ, khó thở, đau răng, tổn thương não/cột sống

Triệu chứng thần kinh (ngứa, tê cứng, co giật, co thắt, đau dây thần kinh, tức ngực).


9/ Lá mâm xôi


Vô sinh, sảy thai, u xơ tử cung, trầm cảm sau sinh, thiếu máu, UTI, nhiễm trùng bàng quang, nhiễm trùng thận, bệnh tuyến giáp, Hashimoto, viêm tụy, nướu, CNSS kém, Graves, polyp nội mạc tử cung, PCOS, sa tử cung, sa bàng quang, HPV, RL nội tiết, nhiễm khuẩn âm đạo


Sữa mẹ ít, viêm dạ dày, u nang buồng trứng, dị ứng thực phẩm, mệt mỏi, đau dạ dày, thiếu sắt rụng tóc, KQXN Pap bất thường, viêm tử cung/buồng trứng, suy giáp, cảm giác nóng bừng, chảy máu âm đạo, khí hư, nóng rát âm đạo, chuột rút

Cảm thấy tụt dốc

Phục hồi hệ sinh sản: lá mâm xôi + lá tầm ma


10/ Nghệ


Dị ứng. Lupus, viêm não, lo âu, cholesterol cao, khối u (gồm cả u não), PCOS, u xơ tử cung, tất cả ung thư (K da..), SIBO, cảm lạnh, cúm, viêm xoang, CFS, EBV, MS, RA, ALS, u lympho, (gồm cả không Hodgkin), chàm, vảy nến, nhiễm độc kim loại nặng, viêm phổi do vi khuẩn, viêm bao hoạt dịch, hội chứng ống cổ tay, celiac, bại não, viêm phế quản mạn, RL ăn uống, EHS (mẫn cảm điện từ), khí thủng phổi, lạc nội mạc tử cung, bệnh tim, mất ngủ, u mỡ, mệt mỏi TTT, tăng nhãn áp, Lyme, Graves, đau nửa đầu, béo phì, viêm khớp, Parkinson, ký sinh trùng, Raynaud, SAD, đau thần kinh tọa, Hashimoto, nhiễm nấm men, giun


Phát ban, nổi mề đay, sung huyết, viêm não, viêm khớp, viêm dây thần kinh, tuần hoàn kém, u nang, gan trì trệ, nóng gan, thiếu khoáng chất, gàu, đau lưng, đau cổ, đau đầu gối, đau chân, cường giáp, viêm, nặng đầu bí ẩn, chóng mặt, đau đầu, mắt mờ, lú lẫn, hoảng loạn, lo âu, sung huyết, đau họng, ho, đau nhức cơ thể, cơ thể cứng đờ, vôi hóa, lách to, nhạy cảm hóa chất, giải thể nhân cách, mất định hướng, mất cảm giác, mất phương hướng, RL vận động ăn uống theo tâm trạng, dư chất nhày, VQK vai thể đông cứng, phản ứng histamin, RL nội tiết, HCl thấp, rong kinh, đau quai hàm, giận dữ bộc phát, chuột rút chân, cortisol thấp, TC mãn kinh, co thắt cơ, cứng cơ, đau xong, suy giáp, tăng cân.


Gặp khó khăn trong việc thừa nhận giá trị bản thân. Thường phán xét, đổ lỗi, giận dữ, bất mãn liên tục.


Sau lao động nặng, thể thao nặng: phục hồi cơ bắp, dây chằng, khớp




6 lượt xem0 bình luận

Bài đăng gần đây

Xem tất cả